AG.41211
Bảng AG.412 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.41211Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 1 | AG.41221Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 3 | AG.41231Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 5 | ||
| Vật liệu | ||||
| Bu lông M 20x200 | cái | 4,000 | 2,000 | 2,000 |
| Sắt đệm | kg | 2,600 | 19,20 | 19,20 |
| Que hàn | kg | 1,200 | 2,500 | 2,500 |
| Ô xy | chai | 0,300 | 0,300 | 0,300 |
| Khí gas | kg | 0,600 | 0,600 | 0,600 |
| Gỗ chèn | m3 | 0,005 | 0,040 | 0,040 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,49 | 0,93 | 1,04 |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,060 | 0,100 | 0,130 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,300 | 0,630 | 0,630 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.