Bảng định mức AG.321 — Ván khuôn dầm cầu

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1m23 mã hiệu

Bảng AG.321 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.321

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.32111Loại dầm Dầm bảnAG.32121Loại dầm Dầm chữ T, IAG.32131Loại dầm Dầm hộp
Vật liệu
Thép tấmkg0,4250,5100,354
Thép hìnhkg0,3050,3960,487
Que hànkg0,1300,1650,210
Ô xychai0,0230,0180,029
Khí gaskg0,0460,0360,058
Vật liệu khác%333
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,450,570,63
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,0300,0450,055
Máy cắt uốn 5 kWca0,0020,0030,004
Máy khác%31,51,5
Tời điện 5 tca0,0100,020
Cần cẩu 16 tca0,008

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.321

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.321 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ