AG.32111
Bảng AG.321 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.32111Loại dầm Dầm bản | AG.32121Loại dầm Dầm chữ T, I | AG.32131Loại dầm Dầm hộp | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép tấm | kg | 0,425 | 0,510 | 0,354 |
| Thép hình | kg | 0,305 | 0,396 | 0,487 |
| Que hàn | kg | 0,130 | 0,165 | 0,210 |
| Ô xy | chai | 0,023 | 0,018 | 0,029 |
| Khí gas | kg | 0,046 | 0,036 | 0,058 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,45 | 0,57 | 0,63 |
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,030 | 0,045 | 0,055 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,002 | 0,003 | 0,004 |
| Máy khác | % | 3 | 1,5 | 1,5 |
| Tời điện 5 t | ca | — | 0,010 | 0,020 |
| Cần cẩu 16 t | ca | — | 0,008 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.