Định mức AG.23510 quy định hao phí cho 1 tấm lắp dựng tấm tường chắn có cốt, trọng lượng ≤ 1,8 tấn (Số lượng): 0,234 kg thép փ6, 0,0002 m3 gỗ chèn, 0,172 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấm theo mã AG.23510 cần: 23,4 kg thép փ6; 0,02 m3 gỗ chèn; 17,2 công nhân công nhóm 2; 3,4 ca cần cẩu 5t.
Thuộc nhóm công tác AG.23500 — Lắp Dựng Tấm Tường Chắn Có Cốt, Trọng Lượng ≤ 1,8 Tấn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép Փ6 | kg | 0,234 |
| Gỗ chèn | m3 | 0,0002 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,172 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 5t | ca | 0,034 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kê đệm, lắp đặt tấm tường theo thứ tự vào vị trí, cố định tạm thời, lắp đặt từng tấm tường phía trên sau khi hoàn thành công tác thi công các lớp vật liệu đắp, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.