Định mức AG.32121 quy định hao phí cho 1m2 ván khuôn dầm cầu (Loại dầm Dầm chữ T, I): 0,51 kg thép tấm, 0,396 kg thép hình, 0,165 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AG.32121 cần: 51 kg thép tấm; 39,6 kg thép hình; 16,5 kg que hàn; 1,8 chai ô xy.
Thuộc nhóm công tác AG.32100 — Ván Khuôn Dầm Cầu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 0,510 |
| Thép hình | kg | 0,396 |
| Que hàn | kg | 0,165 |
| Ô xy | chai | 0,018 |
| Khí gas | kg | 0,036 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,57 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,045 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,003 |
| Tời điện 5 t | ca | 0,010 |
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,008 |
| Máy khác | % | 1,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.32121 làm mốc.