Định mức AG.32111 — Ván khuôn dầm cầu — Loại dầm Dầm bản

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1m210 dòng hao phí

Định mức AG.32111 quy định hao phí cho 1m2 ván khuôn dầm cầu (Loại dầm Dầm bản): 0,425 kg thép tấm, 0,305 kg thép hình, 0,13 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AG.32111 cần: 42,5 kg thép tấm; 30,5 kg thép hình; 13 kg que hàn; 2,3 chai ô xy.

Thuộc nhóm công tác AG.32100 — Ván Khuôn Dầm Cầu.

Bảng hao phí định mức AG.32111

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Thép tấmkg0,425
Thép hìnhkg0,305
Que hànkg0,130
Ô xychai0,023
Khí gaskg0,046
Vật liệu khác%3
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,45
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,030
Máy cắt uốn 5 kWca0,002
Máy khác%3

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.321

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.32111 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.32111Loại dầm Dầm bảnmã đang xem
AG.32121Loại dầm Dầm chữ T, I +32,0%
AG.32131Loại dầm Dầm hộp +47,1%

Xem nguyên bảng AG.321 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AG.32111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.32111

Mã định mức AG.32111 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.32111 quy định hao phí cho 1m2 ván khuôn dầm cầu (Loại dầm Dầm bản): 0,425 kg thép tấm, 0,305 kg thép hình, 0,13 kg que hàn.
Định mức AG.32111 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.32111 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AG.32111 cần: 42,5 kg thép tấm; 30,5 kg thép hình; 13 kg que hàn; 2,3 chai ô xy.
Mã AG.32111 khác gì các mã cùng bảng AG.321?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại dầm Dầm bản"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.32121 cao hơn 32%, mã AG.32131 cao hơn 47.1%.
Định mức AG.32111 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.32111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ