Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

1.066 bản ghi1.066 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
9206Lao động thủy sản920
92061Lao động nuôi trồng thủy sản9206
92062Lao động khai thác thủy sản trong nội địa9206
92063Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam9206
93Lao động trong ngành khai khoáng, xây dựng, công nghiệp chế biến, chế tạo và giao thông vận tải9
931Lao động trong ngành khai khoáng và xây dựng93
93110Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá9311
93120Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)9312
93130Thợ phụ xây dựng9313
932Lao động trong công nghiệp93
93210Lao động đóng gói thủ công9321
93290Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu9329
933Lao động vận chuyển và kho hàng93
93310Lái xe bằng tay và đạp chân9331
93320Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo9332
9333Người mang vác hàng933
93331Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờ9333
93332Người mang vác đường sắt/đường bộ9333
93333Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa)9333
93334Người bốc xếp tại kho9333
93335Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóa9333
93336Người đẩy hàng9333
93337Người buộc dây hàng hóa9333
93339Người mang vác hàng khác9333
93340Người bày hàng lên giá9334
940Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm94
94010Người chuẩn bị đồ ăn nhanh9401
94020Người phụ bếp9402
95Lao động trên đường phố và lao động có liên quan đến bán hàng9
95100Lao động trên đường phố và lao động có liên quan9510

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ