Danh mục mã tiền tệ theo chuẩn ba ký tự, dùng trong khai hải quan, hạch toán ngoại tệ và thanh toán quốc tế.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Tên quốc gia | Mã dạng số |
|---|---|---|---|---|
ADP | Pê-sê-ta An-đo-ra | Andorra | Công quốc Anđôra | 020 |
AED | Dia-ham Ả rập thống nhất | United Arab Emirates | Các tiểu Vương quốc Ả rập thống nhất | 784 |
AFA | Ap-ga-ni | Afganistan | Cộng hòa Hồi giáo Ápganixtan | 004 |
ALL | Lêch | Albania | Cộng hòa Anbani | 008 |
AMD | Dram Ácmênia | Armenia | Cộng hòa Ácmênia | 051 |
ANG | Guy-đê Hà Lan Antillian | Netherlands Antilles | ăngtin thuộc Hà Lan | 532 |
AOA | Koan-da | Angola | Cộng hòa Ănggôla | 973 |
ARS | Pê-sô Áchentina | Argentina | Cộng hòa Áchentina | 032 |
ATS | Stecling | Austria | Cộng hòa Áo | 040 |
AUD | Đôla Úc | Australia | Ôxtrâylia | 036 |
AWG | Git Ac-gu-ba | Aruba | Aruba | 533 |
AZM | Ma-nat A-déc-bai-dan | Azerbaijan | Cộng hòa Adécbaigian | 031 |
BBD | Đô la Ba-ba-đô | Barbados | Bácbađốt | 052 |
BDT | Ta-ca | Bangladesh | Cộng hòa nhân dân Bănglađét | 050 |
BEF | Frăng Bỉ | Belgium | Vương quốc Bỉ | 056 |
BHD | Đi-na Ba-rê-in | Bahrain | Vương quốc Bơhrên | 048 |
BMD | Đô la Bec-mu-da | Bermuda | Bécmuda | 060 |
BSD | Đô la Ba-ha-mat | Bahamas | Cộng đồng các đảo Bahamát | 044 |
BYR | Rúp Bê-la-rút | Belarus | Cộng hòa Bêlarút | 974 |
BZD | Đô la Bê-li-dơ | Belize | Bêlixê | 084 |
CHF | Frăng Thụy Sỹ | Switzerland | Liên bang Thụy Sỹ | 756 |
CRC | Co-lon Cốt-xta-ri-ca | Costa Rica | Cộng hòa Côxta Rica | 188 |
CUP | Pê-sô Cuba | Cuba | Cộng hòa Cuba | 192 |
CYP | Pao Cyprus | Cyprus | Cộng hòa Síp | 196 |
CZK | Kua-ron Séc | Czech Republic | Cộng hòa Séc | 203 |
DEM | Mác Đức | Germany | Cộng hòa Liên bang Đức | 276 |
DJF | Frăng Đờ-gi-bu-ti | Djibouti | Cộng hòa Gibuti | 262 |
DKK | Kua-ron Đan mạch | Denmark | Vương quốc Đan Mạch | 208 |
DOP | Pê-sô Đôminica | Dominican Republic | Cộng hòa Đôminica | 214 |
DZD | An-giê-ri Đin-na | Algeria | Cộng hòa dân chủ nhân dân Angiêri | 012 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 163 |
| Còn hiệu lực | 163 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 163 |