Danh mục Khối thống kê

Danh mục khối thống kê, dùng để nhóm đơn vị báo cáo theo khối phục vụ tổng hợp số liệu thống kê.

Bảng mã khối thống kê

TênNhóm
01 Khối DN Nhà Nước I
02 Khối DN có vốn DTNN I
03 Khối DN Ngoài quốc doanh I
04 Khối HS, Đảng, Đoàn I
05 Khối ngoài công lập I
06 Khối hợp tác xã I
07 Khối phường xã, thị trấn, I
08 Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác I
09 Khối khác I
10 Tự đóng - ND41 I
11 Khối nghiên cứu sinh I
12 Khối xuất khẩu lao động I
13 Tự đóng - NĐ34 I
14 Đại biểu quốc hội, HĐNN III
15 Doanh nghiệp LLVT I
16 Chất độc hóa học III
17 Lưu học sinh III
18 Người có công III
19 Bảo trợ xã hội III
20 Cán bộ xã hưởng trợ cấp NSNN III
21 Cựu chiến binh III
22 Thân nhân sĩ quan quân đội III
23 Đối tượng khác I
24 Đối tượng nghèo III
25 Người cao tuổi III
26 Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động II
27 Thân nhân sĩ quan nghiệp vụ công an III
28 Thân nhân người làm công tác cơ yếu III
29 Học sinh sinh viên IV
30 Trẻ em dưới 6 tuổi III

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi85
Còn hiệu lực85

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ