Danh mục Khối thống kê

Danh mục khối thống kê, dùng để nhóm đơn vị báo cáo theo khối phục vụ tổng hợp số liệu thống kê.

85 bản ghi85 còn hiệu lựcThống kê & phân loại

Bảng mã khối thống kê

TênNhóm
01 Khối DN Nhà Nước I
02 Khối DN có vốn DTNN I
03 Khối DN Ngoài quốc doanh I
04 Khối HS, Đảng, Đoàn I
05 Khối ngoài công lập I
06 Khối hợp tác xã I
07 Khối phường xã, thị trấn, I
08 Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác I
09 Khối khác I
10 Tự đóng - ND41 I
11 Khối nghiên cứu sinh I
12 Khối xuất khẩu lao động I
13 Tự đóng - NĐ34 I
14 Đại biểu quốc hội, HĐNN III
15 Doanh nghiệp LLVT I
16 Chất độc hóa học III
17 Lưu học sinh III
18 Người có công III
19 Bảo trợ xã hội III
20 Cán bộ xã hưởng trợ cấp NSNN III
21 Cựu chiến binh III
22 Thân nhân sĩ quan quân đội III
23 Đối tượng khác I
24 Đối tượng nghèo III
25 Người cao tuổi III
26 Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động II
27 Thân nhân sĩ quan nghiệp vụ công an III
28 Thân nhân người làm công tác cơ yếu III
29 Học sinh sinh viên IV
30 Trẻ em dưới 6 tuổi III

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi85
Còn hiệu lực85

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ