Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

1.066 bản ghi1.066 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
8350Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)835
83501Người lái tàu8350
83502Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu)8350
83509Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khác8350
9Lao động giản đơn
91Người quét dọn và giúp việc9
911Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòng91
9111Người quét dọn và giúp việc gia đình911
91111Người giúp việc gia đình (chung)9111
91119Người quét dọn và giúp việc gia đình khác9111
9112Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khác911
91121Người dọn dẹp văn phòng9112
91122Người dọn dẹp khách sạn9112
91123Người dọn dẹp cơ sở công nghiệp9112
91124Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong)9112
91125Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư)9112
91126Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, công viên, bãi biển)9112
91127Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm)9112
91129Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự)9112
912Thợ rửa xe cộ, làm sạch cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khác91
91210Thợ giặt là bằng tay9121
91220Thợ rửa xe cộ9122
91230Thợ làm sạch cửa sổ9123
9129Thợ lau dọn khác912
920Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản92
92010Lao động trồng trọt9201
92020Lao động chăn nuôi9202
92030Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp9203
92040Lao động làm vườn9204
92050Lao động lâm nghiệp9205

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ