Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

1.066 bản ghi1.066 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
81830Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn8183
8189Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu818
81891Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quan8189
81892Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điện8189
81893Thợ vận hành máy sản xuất con chip silicon8189
81894Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệp8189
81899Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâu8189
820Thợ lắp ráp82
82010Thợ lắp ráp máy cơ khí8201
8202Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tử820
82021Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điện8202
82022Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tử8202
82023Thợ lắp ráp pin8202
8209Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâu820
82091Thợ lắp ráp đồ chơi8209
82099Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su)8209
83Lái xe và thợ vận hành thiết bị chuyển động8
831Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quan83
83110Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray8311
8312Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa831
83121Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa8312
83129Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quan8312
832Lái xe con, xe tải và xe máy83
8321Lái xe máy832
83211Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư)8321
83212Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ)8321
8322Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹ832
83221Lái xe taxi8322
83222Lái xe con8322
83223Lái xe tải hạng nhẹ8322

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ