Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

1.066 bản ghi1.066 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
83224Lái xe cứu thương8322
83225Người trông bãi đỗ xe8322
83229Lái xe con và xe hạng nhẹ khác8322
833Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng, xe buýt và xe điện83
8331Lái xe buýt và xe điện833
83311Lái xe buýt8331
83312Lái xe điện8331
8332Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng833
83321Lái xe tải hạng nặng8332
83322Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính)8332
83323Lái xe cứu hỏa8332
83324Lái thiết bị di động sân bay8332
83325Lái xe tải trộn bê tông8332
83326Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn)8332
83329Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khác8332
834Thợ vận hành thiết bị chuyển động83
83410Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp8341
8342Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan834
83421Thợ vận hành máy đào8342
83422Thợ vận hành máy ủi8342
83423Thợ vận hành máy nạo vét8342
83424Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoan8342
83425Thợ vận hành máy làm đường8342
83426Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống)8342
83429Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khác8342
8343Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan834
83431Thợ vận hành cần trục (chung)8343
83432Thợ vận hành cần trục (hải cảng)8343
83439Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khác8343
8344Thợ vận hành xe bốc dỡ834

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ