1007131 | Kho bạc Nhà nước Bình Thuỷ | 253 QĐ/BTC | 18/01/2004 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1008214 | Kho bạc Nhà nước Huyện IAPA - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | | | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1017397 | Kho bạc Nhà nước Hải An | | 31/05/2003 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1021797 | Kho bạc Nhà nước Đất Đỏ - Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu | | 31/03/2008 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022945 | Kho bạc Nhà nước Bình Tân - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long | 3655/QĐ-BTC | 19/11/2007 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1023047 | Kho bạc Nhà nước Cư Kuin - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 71/QĐ-BTC | 13/01/2008 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1026124 | Kho bạc Nhà nước Tuy Đức - Kho bạc Nhà nước Đắk Nông | | 02/04/2007 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1027428 | Kho bạc Nhà nước Cam Lâm - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa | | 16/05/2007 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1027632 | Kho bạc nhà nước Phú Thiện - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 3505/2007/QĐ-BTC | 31/10/2007 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028350 | Tạp chí Quản lý ngân quỹ Quốc gia | 164/QĐ-BTC | 13/01/2004 | 3 | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |
1028459 | Kho bạc Nhà nước Pác Nặm - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn | 173/2003/QĐ-BTC | 16/10/2005 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028724 | Kho bạc Nhà nước Tân Sơn | | 30/06/2007 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028945 | Kho bạc Nhà nước U Minh Thượng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | | 12/07/2007 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1029287 | Kho bạc Nhà nước Thạch Hà | 1489/QĐ-BTC | 17/04/2007 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1030563 | Kho bạc Nhà nước Quận Hoàng Mai - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội | 204/2003/QĐ-BTC | 31/12/2003 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1030564 | Kho bạc Nhà nước Quận Long Biên - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội | 203 | 11/12/2003 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1030874 | Kho bạc Nhà nước Thị xã Tam Kỳ - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 2015/QĐ-BTC | 31/08/2006 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1031988 | Kho bạc Nhà nước huyện Vị Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang | 816 | 31/12/2003 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1031989 | Kho bạc Nhà nước huyện Long Mỹ - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang | 312/QĐ-BTC | 28/01/2004 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1032036 | Kho bạc Nhà nước huyện Phụng Hiệp - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang | | 28/01/2004 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1032037 | Kho bạc Nhà nước huyện Châu Thành A - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang | 677 | 23/11/2005 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1032038 | Kho bạc Nhà nước huyện Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang | 312/QD-BTC | 28/01/2004 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1032096 | Kho bạc Nhà nước Đắk Glong - Kho bạc Nhà nước Đắk Nông | 2953/QD-BTC | 29/08/2005 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1032716 | Kho bạc nhà nước Ninh Kiều | 2999/QĐ-BTC | 04/09/2006 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033020 | Kho bạc nhà nước huyện Đam Rông - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | | 16/01/2005 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033021 | Kho bạc Nhà nước huyện Lạc Dương - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | | 31/12/2003 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033909 | Kho bạc Nhà nước Huyện Hoà Bình - Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu | 4321/QĐ-BTC | 24/11/2005 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034409 | Kho bạc Nhà nước Thành phố Buôn Ma Thuột - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 4235/QĐ-BTC | 20/11/2005 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1043527 | Kho bạc Nhà nước Thuận Bắc - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận | 2952/QĐ-BTC | 29/08/2005 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1045420 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Thạnh | | 18/01/2004 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |