1097484 | Kho bạc Nhà nước Thành phố Hồng Ngự | 01 | 31/12/1999 | 3 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1097659 | Kho bạc nhà nước Tây Giang - Kho bạc nhà nước tỉnh Quảng Nam | | | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1097660 | Kho bạc nhà nước Nông Sơn - Kho bạc nhà nước tỉnh Quảng Nam | | | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1097664 | Kho Bạc nhà nước Mỏ Cày Bắc - Kho bạc nhà nước Bến Tre | | 23/04/2009 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1097999 | Kho bạc Nhà nước Sông Lô | | 07/04/2009 | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098408 | Kho bạc nhà nước Chơn Thành | | | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098409 | Kho bạc nhà nước Bù Đốp | | | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098410 | Kho bạc nhà nước huyện Quang Bình - Tỉnh Hà Giang | | | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098419 | Kho bạc Nhà nước Buôn Hồ, Đắk Lắk | 528 | 17/03/2009 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098633 | Kho bạc nhà nước Thới Lai | | | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1099661 | Kho bạc nhà nước Đầm Hà | | 06/12/2001 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1099662 | Kho bạc nhà nước Hải Hà | | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1099670 | Kho bạc nhà nước huyện Năm Căn | | 06/01/2004 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1099672 | Kho bạc nhà nước huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau | | 06/01/2004 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1099673 | Kho bạc nhà nước huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu | | 29/12/2008 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1099674 | Kho bạc nhà nước huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu | | 22/01/2004 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1101016 | Kho bạc Nhà nước Thuận Nam | | 31/08/2009 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1102413 | Kho bạc nhà nước Giang Thành, tỉnh Kiên Giang | | 23/09/2009 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1103848 | Kho bạc nhà nước Thái Hoà | | 05/05/2008 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1104170 | Kho bạc Nhà nước ChưPưh tỉnh Gia Lai | 248/QĐ-BTC | 01/02/2010 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1105174 | Kho bạc Nhà nước Bù Gia Mập - Bình Phước | | 03/11/2009 | 3 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1105175 | Kho bạc Nhà nước Hớn Quản | | 02/11/2009 | 3 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1106351 | Kho bạc Nhà nước Sốp Cộp | | 29/01/2004 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1108919 | Kho bạc nhà nước Lâm Bình | | 28/02/2010 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1115645 | Kho bạc Nhà nước Điện Biên | | | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1116178 | Kho bạc Nhà nước Vũng Tàu | | 28/03/2012 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1117533 | Kho bạc Nhà nước Nậm Nhùn | | 31/03/2013 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1117897 | Kho bạc Nhà nước Nậm Pồ tỉnh Điện Biên | | 11/03/2013 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1117902 | Kho bạc Nhà nước Hoàng Mai | | 29/05/2013 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1118386 | Kho bạc Nhà nước Kiến Tường | | 20/06/2013 | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |