Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
1 DM Đảng đoàn thể Thị xã Kỳ Anh
10 FM Phường, xã Thị xã Kỳ Anh
10000 NO Ngoài công lập Huyện Giang Thành
10001 EA Khối hợp tác xã Thành phố Rạch Giá
10002 EB Khối hợp tác xã Thị xã Hà Tiên
10003 EC Khối hợp tác xã Huyện Kiên Lương
10004 ED Khối hợp tác xã Huyện Hòn Đất
10005 EE Khối hợp tác xã Huyện Tân Hiệp
10006 EF Khối hợp tác xã Huyện Châu Thành
10007 EG Khối hợp tác xã Huyện Giồng Giềng
10008 EH Khối hợp tác xã Huyện Gò Quao
10009 EI Khối hợp tác xã Huyện An Biên
10010 EJ Khối hợp tác xã Huyện An Minh
10011 EK Khối hợp tác xã Huyện Vĩnh Thuận
10012 EL Khối hợp tác xã Huyện Phú Quốc
10013 EM Khối hợp tác xã Huyện Kiên Hải
10014 EN Khối hợp tác xã Huyện U Minh Thượng
10015 EO Khối hợp tác xã Huyện Giang Thành
10016 FA Phường, xã Thành phố Rạch Giá
10017 FB Phường, xã Thị xã Hà Tiên
10018 FC Phường, xã Huyện Kiên Lương
10019 FD Phường, xã Huyện Hòn Đất
10020 FE Phường, xã Huyện Tân Hiệp
10021 FF Phường, xã Huyện Châu Thành
10022 FG Phường, xã Huyện Giồng Giềng
10023 FH Phường, xã Huyện Gò Quao
10024 FI Phường, xã Huyện An Biên
10025 FJ Phường, xã Huyện An Minh
10026 FK Phường, xã Huyện Vĩnh Thuận
10027 FL Phường, xã Huyện Phú Quốc

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ