Không phải xe cơ giới nên không áp dụng niên hạn, nhưng vẫn phải kiểm định với chu kỳ đầu 18 tháng và định kỳ 12 tháng.
Xe máy chuyên dùng (máy xúc, máy ủi, xe lu, cần trục bánh lốp…)
| Trường hợp | Tương ứng đời xe (tính đến 2026) | Chu kỳ |
|---|---|---|
| Chu kỳ đầu (1) | Xe chưa qua sử dụng hoặc thuộc diện miễn kiểm định lần đầu | 18 tháng |
| Mọi thời gian sản xuất | Đời 2026 trở về trước | 12 tháng |
Bảng dưới quy đổi sẵn các mốc trừu tượng của Phụ lục V thành từng năm sản xuất cụ thể, tính đến ngày 04/08/2026.
| Năm sản xuất | Tuổi xe | Chu kỳ đăng kiểm | Niên hạn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 2026 | 0 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2025 | 1 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2024 | 2 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2023 | 3 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2022 | 4 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2021 | 5 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2020 | 6 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2019 | 7 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2018 | 8 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2017 | 9 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2016 | 10 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2015 | 11 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2014 | 12 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2013 | 13 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2012 | 14 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2011 | 15 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2010 | 16 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2009 | 17 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2008 | 18 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2007 | 19 năm | 12 tháng | Không áp dụng |