Không áp dụng niên hạn sử dụng và có mốc chu kỳ riêng 12 năm thay vì 07 năm như ô tô tải.
Rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
| Trường hợp | Tương ứng đời xe (tính đến 2026) | Chu kỳ |
|---|---|---|
| Chu kỳ đầu (1) | Xe chưa qua sử dụng hoặc thuộc diện miễn kiểm định lần đầu | 24 tháng |
| Thời gian sản xuất đến 12 năm | Đời 2014 – 2026 | 12 tháng |
| Thời gian sản xuất trên 12 năm | Đời 2013 trở về trước | 6 tháng |
| Xe có cải tạo (3) | Mọi đời xe | 12 / 6 tháng |
Bảng dưới quy đổi sẵn các mốc trừu tượng của Phụ lục V thành từng năm sản xuất cụ thể, tính đến ngày 04/08/2026.
| Năm sản xuất | Tuổi xe | Chu kỳ đăng kiểm | Niên hạn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 2026 | 0 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2025 | 1 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2024 | 2 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2023 | 3 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2022 | 4 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2021 | 5 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2020 | 6 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2019 | 7 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2018 | 8 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2017 | 9 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2016 | 10 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2015 | 11 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2014 | 12 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2013 | 13 năm | 6 tháng | Không áp dụng |
| 2012 | 14 năm | 6 tháng | Không áp dụng |
| 2011 | 15 năm | 6 tháng | Không áp dụng |
| 2010 | 16 năm | 6 tháng | Không áp dụng |
| 2009 | 17 năm | 6 tháng | Không áp dụng |
| 2008 | 18 năm | 6 tháng | Không áp dụng |
| 2007 | 19 năm | 6 tháng | Không áp dụng |