Nhóm có niên hạn dài nhất — 25 năm kể từ năm sản xuất, áp dụng cho cả xe tải thường và xe tải chuyên dùng.
Xe ô tô chở hàng (xe ô tô tải), xe ô tô chở hàng chuyên dùng (xe ô tô tải chuyên dùng)
| Trường hợp | Tương ứng đời xe (tính đến 2026) | Chu kỳ |
|---|---|---|
| Chu kỳ đầu (1) | Xe chưa qua sử dụng hoặc thuộc diện miễn kiểm định lần đầu | 24 tháng |
| Thời gian sản xuất đến 07 năm | Đời 2019 – 2026 | 12 tháng |
| Thời gian sản xuất trên 07 năm | Đời 2018 trở về trước | 6 tháng |
| Xe có cải tạo (3) | Mọi đời xe | 12 / 6 tháng |
Bảng dưới quy đổi sẵn các mốc trừu tượng của Phụ lục V thành từng năm sản xuất cụ thể, tính đến ngày 04/08/2026.
| Năm sản xuất | Tuổi xe | Chu kỳ đăng kiểm | Niên hạn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 2026 | 0 năm | 12 tháng | Đến hết năm 2051 |
| 2025 | 1 năm | 12 tháng | Đến hết năm 2050 |
| 2024 | 2 năm | 12 tháng | Đến hết năm 2049 |
| 2023 | 3 năm | 12 tháng | Đến hết năm 2048 |
| 2022 | 4 năm | 12 tháng | Đến hết năm 2047 |
| 2021 | 5 năm | 12 tháng | Đến hết năm 2046 |
| 2020 | 6 năm | 12 tháng | Đến hết năm 2045 |
| 2019 | 7 năm | 12 tháng | Đến hết năm 2044 |
| 2018 | 8 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2043 |
| 2017 | 9 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2042 |
| 2016 | 10 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2041 |
| 2015 | 11 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2040 |
| 2014 | 12 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2039 |
| 2013 | 13 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2038 |
| 2012 | 14 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2037 |
| 2011 | 15 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2036 |
| 2010 | 16 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2035 |
| 2009 | 17 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2034 |
| 2008 | 18 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2033 |
| 2007 | 19 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2032 |
| Nhóm | Mô tả trong biểu phí | 6 tháng | 12 tháng |
|---|---|---|---|
| Nhóm 2 | Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ nhóm 1); xe tải, ô tô chuyên dùng khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; xe buýt vận tải hành khách công cộng; xe chở hàng và xe chở người 4 bánh có gắn động cơ | 1.080.000 | 2.160.000 |
| Nhóm 3 | Xe chở người từ 10 đến dưới 25 chỗ; xe tải, ô tô chuyên dùng khối lượng toàn bộ từ 4.000 đến dưới 8.500 kg | 1.620.000 | 3.240.000 |
| Nhóm 4 | Xe chở người từ 25 đến dưới 40 chỗ; xe tải, ô tô chuyên dùng khối lượng toàn bộ từ 8.500 đến dưới 13.000 kg | 2.340.000 | 4.680.000 |
| Nhóm 5 | Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, ô tô chuyên dùng khối lượng toàn bộ từ 13.000 đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg | 3.540.000 | 7.080.000 |
| Nhóm 6 | Xe tải, ô tô chuyên dùng khối lượng toàn bộ từ 19.000 đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 đến dưới 27.000 kg | 4.320.000 | 8.640.000 |
| Nhóm 7 | Xe tải, ô tô chuyên dùng khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 đến dưới 40.000 kg | 6.240.000 | 12.480.000 |