1 SEK đổi được khoảng 2.701 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 2.816 đồng để mua 1 SEK. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Thụy Điển.
| Số tiền | Bán cho ngân hàng (giá mua) | Mua từ ngân hàng (giá bán) |
|---|---|---|
| 10 SEK | 27.013 đ | 28.158 đ |
| 50 SEK | 135.065 đ | 140.792 đ |
| 100 SEK | 270.130 đ | 281.583 đ |
| 500 SEK | 1.350.650 đ | 1.407.915 đ |
| 1.000 SEK | 2.701.300 đ | 2.815.830 đ |
| 5.000 SEK | 13.506.500 đ | 14.079.150 đ |
| 10.000 SEK | 27.013.000 đ | 28.158.300 đ |
Krona Thụy Điển là đồng tiền thả nổi của một nền kinh tế mở, nhạy với chu kỳ thương mại châu Âu. Tại Việt Nam, SEK gắn với các dự án hợp tác phát triển, thiết bị công nghiệp và cộng đồng người Việt tại Bắc Âu.
Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng SEK trong nước.