Tỷ giá SAR hôm nay 02/08/2026 — Riyal Ả Rập Xê Út

1 SAR đổi được khoảng 6.964 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 7.264 đồng để mua 1 SAR. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Ả Rập Xê Út.

Ngày niêm yết: Mới nhất
Mua tiền mặt Ngân hàng mua SAR tiền mặt của bạn Không niêm yết
Mua chuyển khoản 6.964 Ngân hàng mua SAR qua tài khoản Không đổi
Bán ra 7.264 Bạn mua 1 SAR từ ngân hàng Không đổi

Biến động giá bán SAR trong 30 ngày gần nhất

Cao nhất
7.276
Thấp nhất
7.251
Trung bình
7.265
So với 30 ngày trước
−0,19 (0,00%)

Biểu đồ tỷ giá SAR

1 tháng 3 tháng 1 năm

Bảng quy đổi SAR sang tiền Việt ngày 02/08/2026

Số tiền Bán cho ngân hàng (giá mua) Mua từ ngân hàng (giá bán)
10 SAR 69.644 đ 72.641 đ
50 SAR 348.221 đ 363.207 đ
100 SAR 696.441 đ 726.413 đ
500 SAR 3.482.205 đ 3.632.065 đ
1.000 SAR 6.964.410 đ 7.264.130 đ
5.000 SAR 34.822.050 đ 36.320.650 đ
10.000 SAR 69.644.100 đ 72.641.300 đ

Về đồng Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)

Riyal Ả Rập Xê Út được neo cố định vào đô la Mỹ nên tỷ giá SAR/VND đi gần như song song với USD/VND. Đồng tiền này liên quan chủ yếu tới hợp đồng xuất khẩu lao động, hợp đồng xây dựng và nhập khẩu nhiên liệu.

  • Mã ISO 4217: SAR
  • Ký hiệu: SR
  • Nơi phát hành: Ả Rập Xê Út
  • Đơn vị niêm yết: đồng Việt Nam cho 1 SAR

Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng SAR trong nước.

Câu hỏi thường gặp về tỷ giá SAR

Theo bảng niêm yết của Vietcombank ngày 02/08/2026, 1 SAR = 6.964 đồng nếu bạn bán Riyal Ả Rập Xê Út cho ngân hàng (giá mua vào), và 7.264 đồng nếu bạn mua Riyal Ả Rập Xê Út từ ngân hàng (giá bán ra). Chênh lệch giữa hai mức là khoản bạn mất ngay nếu vừa mua đã bán lại. Con số ngoài tiệm hoặc trên các ứng dụng chuyển tiền có thể khác vì đã cộng thêm phí dịch vụ.
Xem cột bán ra. Bảng tỷ giá được viết từ phía ngân hàng: khi bạn mua ngoại tệ thì ngân hàng bán, nên mức áp dụng là giá bán ra — ngày 02/08/2026 là 7.264 đồng cho 1 SAR. Ngược lại, khi bạn mang Riyal Ả Rập Xê Út đi đổi lấy tiền Việt thì áp cột mua vào.
Vietcombank hiện không thu mua Riyal Ả Rập Xê Út bằng tiền mặt mà chỉ giao dịch chuyển khoản, nên bảng chỉ có một cột giá mua. Đây là tình trạng phổ biến với các ngoại tệ ít giao dịch tại Việt Nam.
Tại ngân hàng thương mại hoặc đại lý đổi ngoại tệ được Ngân hàng Nhà nước cấp phép. Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP, mua bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau hoặc tại tổ chức không được phép thu đổi ngoại tệ bị phạt cảnh cáo nếu giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ, và bị phạt tiền từ 10 đến 20 triệu đồng nếu giá trị từ 1.000 đến dưới 10.000 đôla Mỹ hoặc nếu tái phạm. Mức tiền này áp dụng cho cá nhân; tổ chức vi phạm bị phạt gấp đôi.
Số liệu lấy tự động từ bảng tỷ giá điện tử do Vietcombank công bố và được lưu lại theo từng ngày, nên biểu đồ và phần thống kê phía trên phản ánh diễn biến thật của những ngày trước chứ không phải số ước tính. Ngân hàng có thể đổi bảng giá nhiều lần trong ngày; mức hiển thị là lần công bố gần nhất hệ thống ghi nhận được (23:00 ngày 01/08/2026). Ngày nghỉ và ngày lễ giữ nguyên mức của phiên liền trước.

Tỷ giá các đồng tiền khác

Nguồn: bảng tỷ giá công bố của Vietcombank, cập nhật lúc 23:00 ngày 01/08/2026. Số liệu mang tính tham khảo; mức áp dụng thực tế là mức ngân hàng niêm yết tại thời điểm giao dịch.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ