1 MYR đổi được khoảng 6.370 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 6.508 đồng để mua 1 MYR. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Malaysia.
| Số tiền | Bán cho ngân hàng (giá mua) | Mua từ ngân hàng (giá bán) |
|---|---|---|
| 10 MYR | 63.696 đ | 65.082 đ |
| 50 MYR | 318.480 đ | 325.409 đ |
| 100 MYR | 636.960 đ | 650.817 đ |
| 500 MYR | 3.184.800 đ | 3.254.085 đ |
| 1.000 MYR | 6.369.600 đ | 6.508.170 đ |
| 5.000 MYR | 31.848.000 đ | 32.540.850 đ |
| 10.000 MYR | 63.696.000 đ | 65.081.700 đ |
Ringgit Malaysia phục vụ nhu cầu thương mại nội khối ASEAN, du lịch và xuất khẩu lao động. Malaysia hạn chế mang Ringgit tiền mặt ra khỏi lãnh thổ, nên ngân hàng trong nước chủ yếu niêm yết giá chuyển khoản cho đồng tiền này.
Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng MYR trong nước.