1 CAD đổi được khoảng 18.470 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 19.062 đồng để mua 1 CAD. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Canada.
| Số tiền | Bán cho ngân hàng (giá mua) | Mua từ ngân hàng (giá bán) |
|---|---|---|
| 10 CAD | 184.703 đ | 190.618 đ |
| 50 CAD | 923.514 đ | 953.090 đ |
| 100 CAD | 1.847.027 đ | 1.906.179 đ |
| 500 CAD | 9.235.135 đ | 9.530.895 đ |
| 1.000 CAD | 18.470.270 đ | 19.061.790 đ |
| 5.000 CAD | 92.351.350 đ | 95.308.950 đ |
| 10.000 CAD | 184.702.700 đ | 190.617.900 đ |
Đô la Canada được giao dịch tại Việt Nam chủ yếu phục vụ du học, định cư và chuyển tiền cho thân nhân. Giống AUD, tỷ giá CAD chịu ảnh hưởng lớn từ giá dầu thô và hàng hoá cơ bản vì đây là nền kinh tế xuất khẩu tài nguyên.
Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng CAD trong nước.