Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 13 mẫu ô tô của WULING (14 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 196.000.000 đến 469.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của WULING. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| BINGO E260-333điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 399.000.000 |
| BINGO E260-410điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 469.000.000 |
| LZW6381B32 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 7, 8 | 196.000.000 |
| LZW6400B3 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 8 | 196.000.000 |
| LZW6441JF | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 200.000.000 |
| N300L (LZW5024XXYPYB) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,5L | 2 | 294.000.000 |
| WUIJNG HONGGUANG MINI EV E50 LV2-170điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 4 | 241.300.000 |
| WULING HONGGUANG MINI EV E50 LV1-120điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 4 | 240.700.000 |
| WULING HONGGUANG MINI EV E50 LV1-170điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 4 | 265.000.000 |
| WULING HONGGUANG MINI EV E50 LV2-120điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 4 | 210.600.000 |
| WULING HONGGUANG MINI EV E50 LV2-170điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 4 | 241.300.000 |
| WULING HONGGUANG MINI EV E50 LVI-170điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 4 | 265.000.000 |
| WULING MONGGUANG MINI EV E50 LV2-120điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 4 | 210.600.000 |