Giá tính lệ phí trước bạ xe VOLVO

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 65 mẫu ô tô của VOLVO (67 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 800.000.000 đến 6.490.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

65 mẫu xe67 biến thể ô tô3 biến thể xe điện

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của VOLVO. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe VOLVO

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
C40 RECHARGE ULTIMATE (XKED)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 2.330.000.000
C40 RECHARGE ULTIMATE (XKER)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 2.330.000.000
C70Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L4 1.890.000.000
EC40 RECHARGE (XKER)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.739.000.000
S40Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 800.000.000
S60 B5 AWD R-DES1GN (224L5C/ZSL5)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.730.000.000
S60 B5 AWD R-DESIGN (224L5C/ZSL5)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.730.000.000
S60 T5 AWD R-DESIGN (22410C/ZS10)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.690.000.000
S80Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L5 2.340.000.000
S90 T5 INSCRIPTION (PS 10)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.700.000.000
S90 T5 INSCRIPTION (PS10)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.700.000.000
S90 T5 MOMENTUM (PS 10)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.368.000.000
S90 T5 MOMENTUM (PS10)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.368.000.000
S90 T6 AWD INSCRIPTION (234A2C/PSA2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.150.000.000
S90L B6 AWD INSCRIPTION (23806C/PT06)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.200.000.000
S90L PLUG-IN HYBRID ULTRA (PTH2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.750.000.000
S90L RECHARGE ULTIMATE (PTH2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.890.000.000
S90L ULTIMATE (23806C/PT06)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.320.000.000
S90L ULTRA (PT06)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.269.000.000
SUV XC90 T6 AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 4.295.000.000
V60 CROSS COUNTRY B5 AWD (ZZL5)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.550.000.000
V60 CROSS COUNTRY ULTIMATE (ZZL5)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.690.000.000
V60 T5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 880.000.000
V90 CROSS COUNTRY T6 AWD (PZA2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.090.000.000
XC40 T5 AWD R-DESIGN (53616C/XZ16)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.750.000.000
XC40 ULTIMATE (XZL5)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.790.000.000
XC40 ULTRA (XZL5)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.820.000.000
XC60Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 880.000.000
XC60 (UZA2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.492.000.000
XC60 B5 AWD (VCC6474G68U)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.025.853.314
XC60 B5 INSCRIPTION LEVEL2 (VCC6474G68U)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.004.330.747
XC60 B5 R-DESIGN LEVEL3 (VCC6474G68U)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.059.318.538
XC60 B6 AWD INSCRIPTION (24606C/UZ06)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.220.000.000
XC60 B6 AWD R-DESIGN (24606C/UZ06)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.220.000.000
XC60 EXCELLENCE (LTBA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 6.490.000.000
XC60 PLUG-IN HYBRID ULTRA (UZH2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.750.000.000
XC60 RECHARGE ULTIMATE (UZH2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.890.000.000
XC60 T5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.040.000.000
XC60 T5 AWD R-DESIGN (DZ40)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.960.000.000
XC60 T5 R-DESIGNÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.960.000.000
XC60 T6 AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.200.000.000
XC60 T6 AWD INSCRIPTION (246A2C/UZA2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.150.000.000
XC60 T6 AWD INSCRIPTION (UZA2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.850.000.000
XC60 T6 AWD R-DESIGN (246A2C/UZA2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.190.000.000
XC60 T8 AWD RECHARGE INSCRIPTION (246BAD/UZBA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.750.000.000
XC60 T8 AWD RECHARGE INSCRIPTION (UZH2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.750.000.000
XC60 ULTIMATE BRIGHT (24606C/UZ06)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.320.000.000
XC60 ULTIMATE DARK (24606C/UZ06)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.320.000.000
XC60 ULTRA (UZ06)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.279.000.000
XC60 ULTRA (UZL5)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.299.000.000
XC903 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 2,9L, 3,2L7 1.300.000.000 – 1.600.000.000
XC90 2.5TÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.300.000.000
XC90 B6 AWD INSCRIPTION (LF06)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.950.000.000
XC90 EXCELLENCE (LTBA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 6.490.000.000
XC90 PLUG-IN HYBRID ULTRA (LFH2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 4.370.000.000
XC90 RECHARGE ULTIMATE (LFH2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 4.370.000.000
XC90 T6Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L7 1.600.000.000
XC90 T6 AWD INSCRIPTION (LFA2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.990.000.000
XC90 T6 AWD MOMENTUM (LFA2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.400.000.000
XC90 T6 AWD R-DESIGNÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.990.000.000
XC90 T6 INSCRIPTIONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.990.000.000
XC90 T6 MOMENTUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.400.000.000
XC90 T8 AWD RECHARGE INSCRIPTION (LFBA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 4.490.000.000
XC90 T8 AWD RECHARGE INSCRIPTION (LFH2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 4.490.000.000
XC90 ULTIMATE (LF06)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 4.095.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe VOLVO

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe VOLVO

Giá tính lệ phí trước bạ xe VOLVO là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 65 mẫu xe của VOLVO, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 800.000.000 đồng đến 6.490.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe VOLVO phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe VOLVO không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện VOLVO có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 3 biến thể xe điện của VOLVO. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ