Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 10 mẫu xe máy của VICTORY (10 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 310.000.000 đến 787.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của VICTORY. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| CROSS | Xe máy | 1.731 cm³ | — | 528.000.000 |
| HAMMER 8-BALL | Xe máy | 1.731 cm³ | — | 528.000.000 |
| HAMMER S | Xe máy | 1.731 cm³ | — | 528.000.000 |
| MAGNUM | Xe máy | 1.731 cm³ | — | 490.000.000 |
| NESS JACKPOT | Xe máy | 1.634 cm³ | — | 541.000.000 |
| VEGAS JACKPOT | Xe máy | 1.731 cm³ | — | 606.700.000 |
| VISION | Xe máy | 1.737 cm³ | — | 700.000.000 |
| VISION 8-BALL | Xe máy | 1.731 cm³ | — | 700.000.000 |
| VISION TOUR | Xe máy | 1.731 cm³ | — | 787.000.000 |
| VISSION | Xe máy | 1.731 cm³ | — | 310.000.000 |