Giá tính lệ phí trước bạ xe STALLIONS

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 7 mẫu xe máy của STALLIONS (7 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 44.000.000 đến 88.500.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

7 mẫu xe7 biến thể xe máy

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của STALLIONS. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe STALLIONS

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
CAFE MEGAXe máy147 cm³ 55.000.000
CARINOXe máy129 cm³ 44.000.000
CENTAUR SIAMXe máy145 cm³ 56.100.000
CENTAUR TRACKERXe máy147 cm³ 62.400.000
CT400Xe máy397,2 cm³ 88.500.000
SCRAMBLER 400Xe máy397,2 cm³ 77.000.000
SOLO-R CATCHER 125Xe máy123 cm³ 55.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe STALLIONS

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe STALLIONS

Giá tính lệ phí trước bạ xe STALLIONS là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 7 mẫu xe của STALLIONS, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 44.000.000 đồng đến 88.500.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe STALLIONS phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe STALLIONS không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ