Giá tính lệ phí trước bạ xe SSANGYONG

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 52 mẫu ô tô của SSANGYONG (59 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 385.000.000 đến 3.600.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

52 mẫu xe59 biến thể ô tô

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của SSANGYONG. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe SSANGYONG

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
661TDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L7 385.000.000
ACTYONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 550.000.000
ACTYON CX5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 550.000.000
ACTYON CX7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 550.000.000
ACTYON SPORT AXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.026.000.000
ACTYON SPORTSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 600.000.000
ACTYON SPORTS 4WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 469.000.000
ACTYON SPORTS AÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.026.000.000
ACTYON SPORTS AX7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.026.000.000
CHAIRMAN CM600LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L5 900.000.000
CHAIRMAN CW700Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L5 2.800.000.000
CHAIRMAN W V8 5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5L5 3.600.000.000
G4 REXTONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L5 1.065.000.000
G4REXTONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L5 1.065.000.000
KORANDO2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,9L2, 5 400.000.000 – 618.000.000
KORANDO C CLUBBYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 643.000.000
KORANDO C CLUBBY ACTIVE AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 643.000.000
KORANDO D20TÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 618.000.000
KORANDO G20D AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 618.000.000
KORANDO SPORT CX7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 643.000.000
KORANDO TURISMOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 650.000.000
KORANDO TX 52 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L2, 5 400.000.000
KYRON2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,7L7 550.000.000 – 650.000.000
KYRON EV5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 550.000.000
KYRON LV5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 550.000.000
KYRON LV7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 650.000.000
KYRON M200XDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 550.000.000
KYRON M270Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L5 650.000.000
MUSSOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L5 420.000.000
MUSSO 661 TDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L7 490.000.000
MUSSO 661TDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L7 490.000.000
MUSSO CT 661TDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L7 490.000.000
MUSSO E23Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L7 385.000.000
MUSSO LIBERO E23A/TÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L7 460.000.000
REXTON2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,7L7 880.000.000 – 946.000.000
REXTON II RX270Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 946.000.000
REXTON II RX320Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L7 700.000.000
REXTON NOBLESSEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 946.000.000
REXTON RJ290Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L7 420.000.000
REXTON RX270XDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 650.000.000
REXTON RX270XVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 600.000.000
REXTON RX290Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L7 420.000.000
REXTON RX320Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L7 700.000.000
REXTON RX4Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 1.071.000.000
REXTON RX5 EDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 946.000.000
REXTON RX7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 946.000.000
REXTON WÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 779.000.000
STAVIC3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L, 2L7, 9 750.000.000 – 800.000.000
STAVIC SV2702 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7, 9 600.000.000
TIVOLIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 561.000.000
TIVOLI DLXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 687.000.000
XLVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 600.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe SSANGYONG

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe SSANGYONG

Giá tính lệ phí trước bạ xe SSANGYONG là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 52 mẫu xe của SSANGYONG, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 385.000.000 đồng đến 3.600.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe SSANGYONG phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe SSANGYONG không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ