Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 7 mẫu ô tô của SRM (8 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 236.000.000 đến 348.100.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của SRM. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 868 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,6L | 2 | 320.000.000 |
| 868/V5 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,6L | 5 | 348.100.000 |
| X30-V2 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,5L | 2 | 248.000.000 |
| X30-V52 biến thể | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,5L | 2, 5 | 280.300.000 – 284.600.000 |
| X30I-V2 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,5L | 2 | 236.000.000 |
| X30I-V5 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,5L | 5 | 282.000.000 |
| X30L-V2 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,6L | 2 | 272.000.000 |