Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 28 mẫu ô tô của ROLLS-ROYCE (34 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 21.857.000.000 đến 50.011.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của ROLLS-ROYCE. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| CORNICHE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,8L | 4 | 41.906.000.000 |
| CULLINAN2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 4, 5 | 38.154.000.000 |
| CULLINAN (TF21) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 4 | 28.281.000.000 |
| CULLINAN (TV41) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 4 | 40.058.000.000 |
| DAWN | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,6L | 5 | 35.141.000.000 |
| DROPHEAD COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 4 | 40.658.000.000 |
| GHOST | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,6L | 5 | 21.857.000.000 |
| GHOST (TV01) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 5 | 35.894.800.000 |
| GHOST EWB2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,6L | 4, 5 | 42.497.000.000 |
| GHOST EWB XZ41 LHD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,6L | 5 | 42.497.000.000 |
| GHOST EXTENDED | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 4 | 42.497.000.000 |
| GHOST EXTENDED (51GZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 5 | 41.599.000.000 |
| GHOST EXTENDED WHEELBASE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,6L | 5 | 42.497.000.000 |
| GHOST FK41 LHD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,6L | 5 | 21.857.000.000 |
| PHAN TOM EWB | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 4 | 41.906.000.000 |
| PHANTOM2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 4, 5 | 43.000.000.000 |
| PHANTOM COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 4 | 39.176.000.000 |
| PHANTOM COUPE FJ21 LHD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 5 | 39.176.000.000 |
| PHANTOM DROPHEAD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 4 | 50.011.000.000 |
| PHANTOM DROPHEAD COUPE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 4, 5 | 33.308.000.000 |
| PHANTOM DROPHEAD COUPE FJ81 LHD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 5 | 50.011.000.000 |
| PHANTOM EWB2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 4, 5 | 41.906.000.000 |
| PHANTOM EWB FJ01 LHD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 5 | 41.906.000.000 |
| PHANTOM EXTENDED WHEELBASE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 4, 5 | 41.906.000.000 |
| PHANTOM FJ61 LHD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,7L | 5 | 43.000.000.000 |
| SPECTRE (TK21)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 4 | 23.495.300.000 |
| WRAITH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,6L | 4 | 31.937.000.000 |
| WRAITH XZ01 LHD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,6L | 5 | 31.937.000.000 |