Giá tính lệ phí trước bạ xe RENAULT

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 19 mẫu ô tô của RENAULT (24 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 169.000.000 đến 1.495.600.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

19 mẫu xe24 biến thể ô tô

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của RENAULT. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe RENAULT

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
ARKANA (RJCLE2M1X5ES0M0B00)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 1.049.000.000
CLIORSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 1.200.000.000
DUSTER2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L, 2L5 560.000.000 – 1.200.000.000
ESPACEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L7 880.000.000
FLUENCEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 995.000.000
KAPTUR (ASREA7)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 709.100.000
KOLEOS2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,5L5 1.020.000.000 – 1.140.000.000
KOLEOS 4WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.300.000.000
LAGUNAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L5 169.000.000
LAGUNA II 1.9 DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,9L5 610.000.000
LATITUDE2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,5L5 1.200.000.000 – 1.300.000.000
MEGANE3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L, 2L4, 5 820.000.000
MEGANE RSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.220.000.000
MEGANERSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.220.000.000
SAFRANEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.449.000.000
SANDERO STEPWAYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 619.000.000
TALISMANÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 1.495.600.000
TWINGOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,1L4 438.000.000
WINDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L2 750.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe RENAULT

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe RENAULT

Giá tính lệ phí trước bạ xe RENAULT là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 19 mẫu xe của RENAULT, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 169.000.000 đồng đến 1.495.600.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe RENAULT phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe RENAULT không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ