Giá tính lệ phí trước bạ xe REBEL USA

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 9 mẫu xe máy của REBEL USA (9 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 20.000.000 đến 60.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

9 mẫu xe9 biến thể xe máy

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của REBEL USA. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe REBEL USA

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
CB125RXe máy125 cm³ 27.000.000
CB170RXe máy168 cm³ 22.000.000
DD125Xe máy125 cm³ 20.000.000
DD150E-8Xe máy142,2 cm³ 25.300.000
DD300E-9BXe máy273 cm³ 60.000.000
DD350E-9BXe máy320 cm³ 42.000.000
DELUXE 170Xe máy170 cm³ 33.300.000
NC170Xe máy170 cm³ 33.300.000
RB250Xe máy250 cm³ 37.800.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe REBEL USA

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe REBEL USA

Giá tính lệ phí trước bạ xe REBEL USA là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 9 mẫu xe của REBEL USA, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 20.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe REBEL USA phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe REBEL USA không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ