Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 14 mẫu xe máy của MV AGUSTA (14 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 302.000.000 đến 985.600.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của MV AGUSTA. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| BRUTALE 1090 | Xe máy | 1.078 cm³ | — | 404.800.000 |
| BRUTALE 675 | Xe máy | 675 cm³ | — | 389.000.000 |
| BRUTALE DRAGSTER 800 | Xe máy | 798 cm³ | — | 343.000.000 |
| BRUTALE DRAGSTER 800RR | Xe máy | 798 cm³ | — | 343.000.000 |
| F3 800 AGO | Xe máy | 798 cm³ | — | 330.000.000 |
| F4 1078 RR312 | Xe máy | 1.078,4 cm³ | — | 404.800.000 |
| F4 RR | Xe máy | 998 cm³ | — | 786.000.000 |
| F4 RR EAS ABS | Xe máy | 998 cm³ | — | 786.000.000 |
| F4-1000 | Xe máy | 998 cm³ | — | 786.000.000 |
| F4-1000R | Xe máy | 998 cm³ | — | 786.000.000 |
| RIVALE 800 | Xe máy | 798 cm³ | — | 757.000.000 |
| RUSH | Xe máy | 998 cm³ | — | 985.600.000 |
| STRADALE 800 | Xe máy | 798 cm³ | — | 343.500.000 |
| TURISMO VELOCE LUSSO 800 | Xe máy | 798 cm³ | — | 302.000.000 |