Giá tính lệ phí trước bạ xe LAMBORGHINI

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 18 mẫu ô tô của LAMBORGHINI (19 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 15.102.000.000 đến 40.000.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

18 mẫu xe19 biến thể ô tô

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của LAMBORGHINI. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe LAMBORGHINI

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
AVENTADOR LP700-4Ô tô chở người từ 9 người trở xuống6,5L2 37.796.000.000
AVENTADOR LP720-4Ô tô chở người từ 9 người trở xuống6,5L2 40.000.000.000
AVENTADOR SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6,5L2 40.000.000.000
AVENTADOR S COUPÈ (834)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống6,5L2 38.889.000.000
GALLARDOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5L2 18.850.000.000
GALLARDO SUPERLEGGERAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,2L2 18.850.000.000
HURACAN LP610-4Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5,2L2 21.800.000.000
HURACAN TECNICA (B1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5,2L2 19.978.200.000
MURCIELAGOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6,5L2 30.148.000.000
MURCIELAGO LP640Ô tô chở người từ 9 người trở xuống6,5L2 30.148.000.000
MURCIELAGO LP67Ô tô chở người từ 9 người trở xuống6,5L2 30.148.000.000
MURCIELAGO LP670-4SVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6,5L2 30.148.000.000
URUS (AAAA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L4 15.700.000.000
URUS (BAAA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 19.800.000.000
URUS (BBAA)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L4, 5 15.102.000.000 – 18.073.000.000
URUS PERFORMANTE (ADAA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 22.605.000.000
URUS S (ACAA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 17.395.000.000
URUS S (BCAA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 16.809.099.999

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe LAMBORGHINI

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe LAMBORGHINI

Giá tính lệ phí trước bạ xe LAMBORGHINI là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 18 mẫu xe của LAMBORGHINI, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 15.102.000.000 đồng đến 40.000.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe LAMBORGHINI phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe LAMBORGHINI không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ