Giá tính lệ phí trước bạ xe KYMCO

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 59 mẫu xe máy của KYMCO (60 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 11.000.000 đến 300.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

59 mẫu xe60 biến thể xe máy

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của KYMCO. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe KYMCO

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
AK 550Xe máy550,4 cm³ 300.000.000
CANDY2 biến thểXe máy49,5 cm³, 111,7 cm³ 16.000.000 – 20.000.000
CANDY 50Xe máy49,5 cm³ 16.000.000
CANDY DELUXEXe máy111,7 cm³ 20.000.000
CANDY DELUXE-4UXe máy111,7 cm³ 20.000.000
CANDY HERMOSAXe máy49,5 cm³ 26.200.000
CANDY HERMOSA 50Xe máy49,5 cm³ 25.400.000
CANDY HI 110Xe máy111,7 cm³ 20.000.000
CANDY HI50Xe máy49,5 cm³ 18.400.000
CANDY KA10FAXe máy49,5 cm³ 21.600.000
CANDY SXe máy49,5 cm³ 21.200.000
CANDY S-AXe máy49,5 cm³ 21.700.000
CANDY-AXe máy49,5 cm³ 20.100.000
DANCE 100Xe máy97 cm³ 11.000.000
DANCE 110Xe máy107 cm³ 12.000.000
HERMOSA 50F1Xe máy49,5 cm³ 28.500.000
HERMOSA 50FIXe máy49,5 cm³ 28.800.000
JOCKEY CK125-SD25Xe máy124,5 cm³ 20.400.000
JOCKEY FI125-VC25Xe máy124,6 cm³ 25.400.000
K-PIPEXe máy123,7 cm³ 33.100.000
K-PIPE 50Xe máy49 cm³ 20.000.000
K-PIPE 50 MMCXe máy49,5 cm³ 21.400.000
KB50 LIKEXe máy49,5 cm³ 27.000.000
LIKEXe máy124,6 cm³ 32.500.000
LIKE 50Xe máy49,5 cm³ 26.000.000
LIKE 50 KA10ECXe máy49,5 cm³ 22.600.000
LIKE 50 KA10EDXe máy49,5 cm³ 26.700.000
LIKE 50FIXe máy49,5 cm³ 28.860.000
LIKE ALA5Xe máy124,6 cm³ 33.000.000
LIKE FIXe máy124,6 cm³ 32.500.000
LIKE IIXe máy124,8 cm³ 32.000.000
LIKE MANYXe máy124,6 cm³ 31.200.000
LIKE MANY 50Xe máy49,5 cm³ 27.200.000
LIKE MANY 50 KA10EBXe máy49,5 cm³ 27.200.000
LIKE MANY 50-AXe máy49,5 cm³ 27.200.000
LIKE MANY 50KA10EBXe máy49,5 cm³ 27.200.000
LIKE MANY AXe máy124,6 cm³ 29.900.000
LIKE MANY FI 125Xe máy124,6 cm³ 29.900.000
LIKE MANY FI-VC25CCXe máy124,6 cm³ 30.000.000
LIKE MANY SXe máy124,6 cm³ 33.200.000
LIKE MANY S-AXe máy124,6 cm³ 31.600.000
PEOPLEXe máy124,6 cm³ 38.500.000
PEOPLE 16FIXe máy124,6 cm³ 38.500.000
PEOPLE GTI300-BF60Xe máy298,9 cm³ 131.000.000
PEOPLE S VC25CAXe máy124,6 cm³ 41.500.000
PEOPLE VA25ACXe máy124,6 cm³ 38.500.000
SOLON A 125Xe máy125 cm³ 33.000.000
SOLONAXe máy163,4 cm³ 50.000.000
SOLONA 125Xe máy125 cm³ 33.000.000
SR125Xe máy124,6 cm³ 41.100.000
VISAR 50Xe máy49 cm³ 14.900.000
VISAR 50 MMCXe máy49 cm³ 14.500.000
VISAR SXe máy49,5 cm³ 17.700.000
VISAR S (G)Xe máy49,5 cm³ 17.440.000
VISAR S (KF)Xe máy49,5 cm³ 17.100.000
VIVIO 125Xe máy124,6 cm³ 14.000.000
XCITING S3 50Xe máy321 cm³ 110.000.000
XCITING S350Xe máy321 cm³ 110.000.000
ZING 150Xe máy150 cm³ 20.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe KYMCO

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe KYMCO

Giá tính lệ phí trước bạ xe KYMCO là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 59 mẫu xe của KYMCO, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 11.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe KYMCO phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe KYMCO không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ