Giá tính lệ phí trước bạ xe JAGUAR

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 53 mẫu ô tô của JAGUAR (63 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 1.250.000.000 đến 11.086.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

53 mẫu xe63 biến thể ô tô1 biến thể xe điện

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của JAGUAR. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe JAGUAR

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
E-PACE FIRST EDITION (DF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.229.000.000
E-PACE R-DYNAMIC (DF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.620.000.000
E-PACE R-DYNAMIC S (DF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.075.000.000
E-PACE S (DF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.959.000.000
F TYPE S (X152)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 3.399.000.000
F TYPES (X152)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 3.399.000.000
F-PACE PORTFOLIO 25T AWD (X761)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 4.051.000.000
F-PACE PORTFOLIO 35T AWD (X761)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 4.245.000.000
F-PACE PRESTIGE (DC)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.149.000.000
F-PACE PRESTIGE 25T AWD (X761)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.153.000.000
F-PACE PRESTIGE 35T AWD (X761)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.352.000.000
F-PACE PURE (DC)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.730.000.000
F-PACE PURE 25T AWD (X761)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.004.000.000
F-PACE PURE 35T AWD (X761)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.137.000.000
F-PACE R-SPORT (DC)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.549.000.000
F-PACE R-SPORT 25T AWD (X761)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.584.000.000
F-PACE R-SPORT 35T AWD (X761)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.430.000.000
F-PACE SE (DC)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 4.089.000.000
F-TYPE COUPE "S" (X152)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 5.000.000.000
F-TYPE COUPE (X152)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 3.399.000.000
F-TYPE R (X152)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5L2 5.689.000.000
F-TYPE R CONVERTIBLE (X152)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5L2 7.693.000.000
F-TYPE R-DYNAMIC (QQ6)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 8.745.000.000
F-TYPE S CONVERTIBLE (X152)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 3.400.000.000
I-PACE SE (DH)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 5.439.000.000
X-TYPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.250.000.000
X-TYPE ESTATEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.100.000.000
XE PORTFOLIO (X760)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.599.000.000
XE PRESTIGE (X760)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.245.000.000
XE R-DYNAMIC SE (JA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.800.000.000
XF2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 3L5 2.689.000.000
XF LUXURY2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 4,2L5 2.564.000.000 – 2.792.000.000
XF PORTFOLIO (X260)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.065.000.000
XF PREMIUM LUXURY3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 3L, 4,2L5 2.564.000.000 – 2.882.000.000
XF PRESTIGE (JB)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.369.000.000
XF PRESTIGE (X260)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.750.000.000
XF PURE (X260)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.255.000.000
XF R-SPORT (JB)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.834.400.000
XF S (JB)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.881.000.000
XF SE (JB)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.269.000.000
XF20T (X260)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.689.000.000
XFLUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L5 2.792.000.000
XJ3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 3L, 5L5 2.570.000.000 – 3.783.000.000
XJ PREMIUM LUXURY2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 3L5 3.767.000.000
XJ VANDEN PLASÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L5 2.792.000.000
XJL (WA2GB)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5L5 4.288.000.000
XJL (X351)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.996.000.000
XJL AUTOBIOGRAPHY (X351)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5L5 11.086.000.000
XJL PORTFOLIO (NNA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 6.450.000.000
XJL PORTFOLIO (X351)3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 3L, 5L5 5.144.000.000 – 6.080.000.000
XJL PREMIUM LUXURY (X351)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L, 5L5 3.784.000.000 – 5.364.000.000
XJL SUPER SPORT (X351)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5L5 5.364.000.000
XJL SUPERCHARGED (X351)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5L5 4.704.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe JAGUAR

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe JAGUAR

Giá tính lệ phí trước bạ xe JAGUAR là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 53 mẫu xe của JAGUAR, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 1.250.000.000 đồng đến 11.086.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe JAGUAR phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe JAGUAR không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện JAGUAR có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 1 biến thể xe điện của JAGUAR. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ