Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 27 mẫu ô tô của INFINITI (30 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 1.600.000.000 đến 6.999.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của INFINITI. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| EX35 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 1.700.000.000 |
| EX35 JOURNEY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 1.700.000.000 |
| FX35 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 1.790.000.000 |
| FX35 AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 2.393.000.000 |
| FX37 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 5 | 2.406.000.000 |
| FX45 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,5L | 5 | 2.360.000.000 |
| G25 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.934.000.000 |
| G352 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 4, 5 | 1.600.000.000 |
| G37 CONVERTIBLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 4 | 2.369.000.000 |
| G37 COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 4 | 2.369.000.000 |
| G37 COUPE JOURNEY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 4 | 2.369.000.000 |
| G37 JOURNEY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 5 | 1.670.000.000 |
| G37 S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 4 | 1.670.000.000 |
| G37COUPE JOURNEY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 4 | 2.369.000.000 |
| JX35 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 2.296.000.000 |
| M 45 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,5L | 5 | 2.430.000.000 |
| M 45 SEDAN | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,5L | 5 | 2.310.000.000 |
| M35 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 2.100.000.000 |
| QX50 AWD (TDRNLSLJ55UHA--G--) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.439.000.000 |
| QX562 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,6L | 7, 8 | 2.090.000.000 – 3.411.000.000 |
| QX56 4WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,6L | 8 | 2.220.000.000 |
| QX60 (JLJNLVWL50EQ7---- ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 3.099.000.000 |
| QX60 (JLJNLVWL50EQ7A- D--) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 3.399.000.000 |
| QX70 (TLSNLVLS51EGAGA-A-) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 5 | 3.899.000.000 |
| QX802 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,6L | 7, 8 | 4.899.000.000 |
| QX80 (JPKNLHLZ62EQ7----- ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,6L | 6 | 6.999.000.000 |
| QX80 LUXE AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,6L | 7 | 5.484.000.000 |