Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 6 mẫu xe máy của INDOMOTOR (6 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 10.734.000 đến 16.300.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của INDOMOTOR. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 50CC-1 | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 14.300.000 |
| 89 NEW | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 10.734.000 |
| 89 NEW1 | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 16.300.000 |
| 89NEW2 | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 15.277.778 |
| CD167 | Xe máy | 106,7 cm³ | — | 11.016.000 |
| CD67 | Xe máy | 106,7 cm³ | — | 15.380.000 |