Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 21 mẫu xe máy của HYOSUNG (21 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 9.000.000 đến 160.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của HYOSUNG. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| AQUILA GT 250R | Xe máy | 249 cm³ | — | 56.500.000 |
| AQUILA GV C | Xe máy | 678,2 cm³ | — | 149.000.000 |
| AQUILA GV250 | Xe máy | 249 cm³ | — | 56.500.000 |
| AQUILA GV650 | Xe máy | 647 cm³ | — | 160.000.000 |
| CLASSIC | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 9.000.000 |
| CRE@ | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 11.700.000 |
| GV300 | Xe máy | 296 cm³ | — | 95.500.000 |
| GV300R | Xe máy | 295,9 cm³ | — | 111.300.000 |
| GV300S | Xe máy | 296 cm³ | — | 65.000.000 |
| GV300S-EVO | Xe máy | 296 cm³ | — | 122.000.000 |
| HSV1 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 16.178.400 |
| HSV2 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 18.300.000 |
| HSV3 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 17.900.000 |
| HSVSC | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 12.500.000 |
| HSVSD | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 14.700.000 |
| HSVSW | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 12.400.000 |
| LEGEND1 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 10.300.000 |
| RS | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 11.880.000 |
| SP | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 17.000.000 |
| SS | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 12.400.000 |
| SW | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 13.000.000 |