Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 7 mẫu xe máy của HUSQVARNA (7 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 43.300.000 đến 609.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của HUSQVARNA. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| HUSQVARNA 701 ENDURO | Xe máy | 693 cm³ | — | 599.000.000 |
| HUSQVARNA 701 SUPERMOTO | Xe máy | 693 cm³ | — | 609.000.000 |
| HUSQVARNA 901 NORDEN | Xe máy | 889 cm³ | — | 589.000.000 |
| HUSQVARNA SVARTPILEN 200 | Xe máy | 200 cm³ | — | 166.000.000 |
| HUSQVARNA SVARTPILEN 401 | Xe máy | 373 cm³ | — | 199.000.000 |
| HUSQVARNA VITPILEN 401 | Xe máy | 373 cm³ | — | 206.000.000 |
| SM125S | Xe máy | 124,8 cm³ | — | 43.300.000 |