Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 16 mẫu xe máy của GPX (16 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 27.000.000 đến 73.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của GPX. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| DEMON 150 GN | Xe máy | 149 cm³ | — | 44.400.000 |
| DEMON 150 GR | Xe máy | 149 cm³ | — | 48.800.000 |
| DEMON 150 GR FI | Xe máy | 149 cm³ | — | 45.800.000 |
| DEMON GR200R | Xe máy | 198 cm³ | — | 55.500.000 |
| DEMON-X | Xe máy | 124 cm³ | — | 32.500.000 |
| LEGEND 150 S | Xe máy | 149 cm³ | — | 41.900.000 |
| LEGEND 150FI | Xe máy | 149 cm³ | — | 42.400.000 |
| LEGEND 200 | Xe máy | 197 cm³ | — | 51.000.000 |
| LEGEND 250 TWIN | Xe máy | 234 cm³ | — | 55.400.000 |
| LEGEND GENTLEMAN | Xe máy | 197 cm³ | — | 53.500.000 |
| LEGEND250 TWIN II | Xe máy | 234 cm³ | — | 73.000.000 |
| LEGEND250 TWIN III | Xe máy | 234 cm³ | — | 73.000.000 |
| MAD 300 | Xe máy | 292,4 cm³ | — | 64.700.000 |
| POPZ 110 | Xe máy | 110 cm³ | — | 27.000.000 |
| RAZER 220 | Xe máy | 223 cm³ | — | 51.800.000 |
| ROCK CLASSIC | Xe máy | 109 cm³ | — | 28.900.000 |