Giá tính lệ phí trước bạ xe GAZ

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 16 mẫu ô tô của GAZ (16 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 465.400.000 đến 845.200.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

16 mẫu xe16 biến thể ô tô

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của GAZ. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe GAZ

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
GAZELLE NEXT (A31R22)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L3 549.300.000
GAZELLE NEXT (A31R32)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L3 626.700.000
GAZELLE NEXT (A31R32- 40)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L3 600.000.000
GAZELLE NEXT A31R22.E5Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L3 637.400.000
GAZELLE NEXT A31R32.E5Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L3 676.300.000
GAZELLE NEXT A31R32.E5IÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,8L3 687.800.000
GAZELLE NEXT A32R32.E5Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L6 797.900.000
GAZELLE NEXT A65R32 E5I/CMN-VANÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,8L6 714.700.000
GAZELLE NEXT A65R32- 40/CKGT.VAN6Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L6 672.900.000
GAZELLE NEXT A65R32.E5I/CMN-VANÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,8L6 714.700.000
GAZELLE NEXT A65R32/CKGT.VAN6Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L6 700.300.000
GAZELLE NEXT A65R52/CKGT.VAN3Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L3 820.000.000
GAZELLE NEXT A65R52/CKGT.VAN6Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L6 845.200.000
GAZELLE NN A31R32. E5IIÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L3 720.000.000
SOBOL NN A31S12.E5Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L3 540.000.000
SOBOL NN A32S12.E5Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L6 465.400.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe GAZ

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe GAZ

Giá tính lệ phí trước bạ xe GAZ là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 16 mẫu xe của GAZ, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 465.400.000 đồng đến 845.200.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe GAZ phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe GAZ không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ