Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 11 mẫu ô tô của DAIHATSU (15 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 150.000.000 đến 612.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của DAIHATSU. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| CHARADE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 280.000.000 |
| CITIVAN2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 2, 7 | 550.000.000 – 600.000.000 |
| CITIVAN (S92LV2) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 7 | 215.000.000 |
| CUORE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 280.000.000 |
| DEVAN S92LV | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 2 | 150.000.000 |
| MATERIA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 612.000.000 |
| MOVE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 4 | 280.000.000 |
| SIRION | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 500.000.000 |
| TERIOS4 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L, 1,5L | 4, 5, 7 | 300.000.000 – 600.000.000 |
| TERIOS SX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 520.000.000 |
| TERIOS SX 4WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 520.000.000 |