Giá tính lệ phí trước bạ xe CFMOTO

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 18 mẫu xe máy của CFMOTO (18 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 13.700.000 đến 228.700.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

18 mẫu xe18 biến thể xe máy

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của CFMOTO. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe CFMOTO

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
150T-5AXe máy152,7 cm³ 13.700.000
250NKXe máy249 cm³ 115.000.000
300NKXe máy292 cm³ 118.000.000
300SRXe máy292 cm³ 109.000.000
400NKXe máy400 cm³ 132.000.000
450MT (CF-400-8F)Xe máy449 cm³ 117.200.000
450MT (CF-400-8H)Xe máy449 cm³ 122.000.000
650MTXe máy649 cm³ 187.000.000
650NKXe máy649 cm³ 162.000.000
700 CL-X HERITAGEXe máy693 cm³ 179.100.000
800MT TOURINGXe máy799 cm³ 228.700.000
CF150-2CXe máy149,4 cm³ 29.000.000
CF650Xe máy649,3 cm³ 71.000.000
CF650-2Xe máy649,3 cm³ 71.000.000
CF700-9AH 700MTXe máy693 cm³ 128.000.000
E.CHARM (CF150T-5A)Xe máy152,7 cm³ 13.700.000
V3 (CF250T-3)Xe máy244 cm³ 40.500.000
V5 (CF250T-5)Xe máy244 cm³ 40.500.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe CFMOTO

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe CFMOTO

Giá tính lệ phí trước bạ xe CFMOTO là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 18 mẫu xe của CFMOTO, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 13.700.000 đồng đến 228.700.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe CFMOTO phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe CFMOTO không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ