Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 42 mẫu ô tô của BYD (46 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 220.000.000 đến 2.200.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của BYD. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| BYD ATTO 2 (SC3EB)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 669.000.000 |
| BYD ATTO 3 (SC2E-1)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 886.000.000 |
| BYD ATTO 3 (SC2E-3)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 766.000.000 |
| BYD DOLPHIN (EM2E)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 659.000.000 |
| BYD HAN (HC)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.489.000.000 |
| BYD KING DM-I (HAD) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 840.000.000 |
| BYD M6 (ME-1)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 7 | 756.000.000 |
| BYD M9 PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 2.200.000.000 |
| BYD M9 PREMIUM (MC) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 2.200.000.000 |
| BYD SEAL (EK(4WD))điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.359.000.000 |
| BYD SEAL (EK(RWD-L))điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.119.000.000 |
| BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 696.000.000 |
| BYD SEAL EK (4WD) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 390L | 5 | 1.359.000.000 |
| BYD SEALION 6 (SA3) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 1.213.000.000 |
| BYD SEALION 6 DYNAMIC (SA3) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 839.000.000 |
| BYD SEALION 6 PREMIUM (SA3)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L, 1.498L | 5 | 899.000.000 – 936.000.000 |
| BYD TANG (STE2)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 7 | 1.569.000.000 |
| BYT) TANG (STE2)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 7 | 1.569.000.000 |
| F | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 406.000.000 |
| F0 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 250.000.000 |
| F32 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L, 1,6L | 5 | 407.000.000 |
| F3 (OCJ7160A) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 265.000.000 |
| F3 (QCJ7160A)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L, 1,6L | 5 | 265.000.000 |
| F3 (QCJ7160A2) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 265.000.000 |
| F3 G-I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 265.000.000 |
| F3 GLX-I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 265.000.000 |
| F3 QCJ7150A6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 250.000.000 |
| F3-R (QCJ7151A) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 275.000.000 |
| F3R | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 275.000.000 |
| F3R AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 275.000.000 |
| F6 2.4 AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 445.000.000 |
| FO (OCJ7100L2) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 220.000.000 |
| FO (QCJ7100L) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 250.000.000 |
| FO (QCJ7100L2) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 220.000.000 |
| G32 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L, 1,8L | 5 | 310.000.000 |
| ME-1điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 7 | 759.000.000 |
| OCJ7160A2 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 16L | 5 | 340.000.000 |
| OCJ7182A4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 340.000.000 |
| QCJ7152A | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 340.000.000 |
| QCJ7160A2 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 340.000.000 |
| QCJ7160A2/TC-LPG.X | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 250.000.000 |
| QCJ7182A4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 340.000.000 |