Giá tính lệ phí trước bạ xe ASTON MARTIN

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 16 mẫu ô tô của ASTON MARTIN (17 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 9.836.000.000 đến 24.876.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

16 mẫu xe17 biến thể ô tô

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của ASTON MARTIN. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe ASTON MARTIN

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
DB11 V8 COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L4 14.678.900.000
DB11 V8 COUPE (A)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L4 18.799.000.000
DB9Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5,9L4 15.576.000.000
DB9 COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6L4 17.897.000.000
DB9 VOLANTEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,9L4 16.179.000.000
DB9 VOLANTE CONVERTIBLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6L4 21.730.000.000
DBS COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6L2 24.876.000.000
DBX (G)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 16.799.000.000
DBX707 (G)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 22.000.000.000
RAPIDEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,9L4 17.629.000.000
RAPIDE SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,9L4 17.127.000.000
V8 VANTAGE COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,3L2 9.836.000.000
VANQUISHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,9L2 23.882.000.000
VANTAGE COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L2 13.800.000.000
VANTAGE COUPE (C)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L2 11.000.000.000
VANTAGE ROADSTER2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,3L, 4,7L2 10.237.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe ASTON MARTIN

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe ASTON MARTIN

Giá tính lệ phí trước bạ xe ASTON MARTIN là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 16 mẫu xe của ASTON MARTIN, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 9.836.000.000 đồng đến 24.876.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe ASTON MARTIN phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe ASTON MARTIN không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ