Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 22 mẫu xe máy của ALLY (22 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 12.636.000 đến 24.500.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của ALLY. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| A1 | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 21.756.400 |
| A1 S | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 14.520.000 |
| GOLDEN | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 16.000.000 |
| NEW 50 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 18.164.000 |
| NEW LE | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 17.800.000 |
| NEW SE | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 16.500.000 |
| NEW SEW | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 16.200.000 |
| RC | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 15.000.000 |
| RS | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 16.500.000 |
| RUBBY | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 15.800.000 |
| SAPHIA | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 17.285.000 |
| SASUKI | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 23.000.000 |
| SV | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 24.500.000 |
| VEGAS EV S2điện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 12.960.000 |
| VEGAS EV.S1điện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 12.636.000 |
| VEGAS EV.S3điện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 12.700.000 |
| VEGAS H | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 18.500.000 |
| VEGAS PROđiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 12.700.000 |
| VEGAS PRO 1 | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 23.000.000 |
| VEGAS R | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 21.400.000 |
| VEGAS S | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 23.000.000 |
| WS 50 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 15.000.000 |