Định mức SE.44413 quy định hao phí cho 1 bộ đặt ghi đường sắt khổ 1,00m (Tg1 9 dài 22,312m): 1 bộ ghi và phụ kiện, 49 thanh tà vẹt gỗ, 520 cái đinh crămpông.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 bộ theo mã SE.44413 cần: 100 bộ ghi và phụ kiện; 4.900 thanh tà vẹt gỗ; 52.000 cái đinh crămpông; 7.300 công nhân công nhóm 3.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 bộ |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ghi và phụ kiện | bộ | 1 |
| Tà vẹt gỗ | thanh | 49 |
| Đinh crămpông | cái | 520 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 73,0 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.44413 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SE.44413 | Tg1 9 dài 22,312m | mã đang xem |
| SE.44411 | Tg1 10 dài 21,414m | 0,0% |
| SE.44412 | Tg1 10 dài 24,00m | 0,0% |
| SE.44421 | Đặt ghi đường 1,435m Ray P43 Tg1 10 dài 34,41m | +7,5% |
| SE.44431 | Đặt ghi đường lồng P43-38 Tg1 10 dài 24,552m | +33,8% |
| SE.44432 | Đặt ghi đường lồng P43-38 Tg1 9 dài 24,552m | +33,8% |