Định mức SE.44230 — Lắp thiết bị phòng xô — Tầu hãm trước ga 1 chiều

Phụ lục VILoại SEĐơn vị tính: 1km có phòng xô3 dòng hao phí

Định mức SE.44230 quy định hao phí cho 1km có phòng xô lắp thiết bị phòng xô (Tầu hãm trước ga 1 chiều): 320 cái ngăn phòng xô, 960 thanh gỗ phòng xô 100x100x700, 23,9 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1km có phòng xô theo mã SE.44230 cần: 32.000 cái ngăn phòng xô; 96.000 thanh gỗ phòng xô 100x100x700; 2.390 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SE.44200 — Lắp Thiết Bị Phòng Xô Cho Đường 1,00M Và 1,435M.

Bảng hao phí định mức SE.44230

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1km có phòng xô
Vật liệu
Ngăn phòng xôcái320
Gỗ phòng xô 100x100x700thanh960
Nhân công
Nhân công nhóm 3công23,90

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1km có phòng xô
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.442

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.44230 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.44230Tầu hãm trước ga 1 chiềumã đang xem
SE.44210Dốc≤5%º 2 chiều +25,1%
SE.44220Dốc>5%º 1 chiều +100,4%
SE.44240Phòng xô cho 1 bộ ghi -95,0%

Xem nguyên bảng SE.442 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SE.44230 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.44230

Mã định mức SE.44230 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.44230 quy định hao phí cho 1km có phòng xô lắp thiết bị phòng xô (Tầu hãm trước ga 1 chiều): 320 cái ngăn phòng xô, 960 thanh gỗ phòng xô 100x100x700, 23,9 công nhân công nhóm 3.
Định mức SE.44230 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.44230 được lập cho 1km có phòng xô. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1km có phòng xô theo mã SE.44230 cần: 32.000 cái ngăn phòng xô; 96.000 thanh gỗ phòng xô 100x100x700; 2.390 công nhân công nhóm 3.
Mã SE.44230 khác gì các mã cùng bảng SE.442?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tầu hãm trước ga 1 chiều"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.44210 cao hơn 25.1%, mã SE.44220 cao hơn 100.4%, mã SE.44240 thấp hơn 95%.
Định mức SE.44230 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.44230 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ