Định mức SE.44412 — Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m — Tg1 10 dài 24,00m

Phụ lục VILoại SEĐơn vị tính: 1 bộ5 dòng hao phí

Định mức SE.44412 quy định hao phí cho 1 bộ đặt ghi đường sắt khổ 1,00m (Tg1 10 dài 24,00m): 1 bộ ghi và phụ kiện, 51 thanh tà vẹt gỗ, 540 cái đinh crămpông.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 bộ theo mã SE.44412 cần: 100 bộ ghi và phụ kiện; 5.100 thanh tà vẹt gỗ; 54.000 cái đinh crămpông; 7.300 công nhân công nhóm 3.

Bảng hao phí định mức SE.44412

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 bộ
Vật liệu
Ghi và phụ kiệnbộ1
Tà vẹt gỗthanh51
Đinh crămpôngcái540
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công73,0

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 bộ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.444

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.44412 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.44412Tg1 10 dài 24,00mmã đang xem
SE.44411Tg1 10 dài 21,414m 0,0%
SE.44413Tg1 9 dài 22,312m 0,0%
SE.44421Đặt ghi đường 1,435m Ray P43 Tg1 10 dài 34,41m +7,5%
SE.44431Đặt ghi đường lồng P43-38 Tg1 10 dài 24,552m +33,8%
SE.44432Đặt ghi đường lồng P43-38 Tg1 9 dài 24,552m +33,8%

Xem nguyên bảng SE.444 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SE.44412 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.44412

Mã định mức SE.44412 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.44412 quy định hao phí cho 1 bộ đặt ghi đường sắt khổ 1,00m (Tg1 10 dài 24,00m): 1 bộ ghi và phụ kiện, 51 thanh tà vẹt gỗ, 540 cái đinh crămpông.
Định mức SE.44412 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.44412 được lập cho 1 bộ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 bộ theo mã SE.44412 cần: 100 bộ ghi và phụ kiện; 5.100 thanh tà vẹt gỗ; 54.000 cái đinh crămpông; 7.300 công nhân công nhóm 3.
Mã SE.44412 khác gì các mã cùng bảng SE.444?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tg1 10 dài 24,00m"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.44411 cao hơn 0%, mã SE.44413 cao hơn 0%, mã SE.44421 cao hơn 7.5%.
Định mức SE.44412 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.44412 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ