SE.44411
Bảng SE.444 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SE.44411Tg1 10 dài 21,414m | SE.44412Tg1 10 dài 24,00m | SE.44413Tg1 9 dài 22,312m | SE.44421Đặt ghi đường 1,435m Ray P43 Tg1 10 dài 34,41m | SE.44431Đặt ghi đường lồng P43-38 Tg1 10 dài 24,552m | SE.44432Đặt ghi đường lồng P43-38 Tg1 9 dài 24,552m | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ghi và phụ kiện | bộ | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Tà vẹt gỗ | thanh | 57 | 51 | 49 | 75 | 59 | 60 |
| Đinh crămpông | cái | 590 | 540 | 520 | 634 | 688 | 680 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 73,0 | 73,0 | 73,0 | 78,5 | 97,7 | 97,7 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.