SE.44210
Bảng SE.442 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1km có phòng xô. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SE.44210Dốc≤5%º 2 chiều | SE.44220Dốc>5%º 1 chiều | SE.44230Tầu hãm trước ga 1 chiều | SE.44240Phòng xô cho 1 bộ ghi | ||
| Vật liệu | |||||
| Ngăn phòng xô | cái | 640 | 640 | 320 | 24 |
| Gỗ phòng xô 100x100x700 | thanh | 960 | 1920 | 960 | 12 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 29,90 | 47,90 | 23,90 | 1,20 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.